| Tên sản phẩm: | Ethanolamine, Extra Pure, SLR |
| Tên khác: | ethanolamine; monoethanolamine; aminoethanol; 2-hydroxyethylamine; 2-amino-1-ethanol; ethanol, 2-amino, ethylolamine |
| CTHH: | C2H7NO |
| Code: | E/0700/PB17 |
| CAS: | 141-43-5 |
| Hàm lượng: | >95% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng để chuẩn bị điện cực biến đổi để đo axit uric trong cơ thể với sự có mặt của axit antiscorbutic. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 61.08 g/mol – Điểm nóng chảy: 10 °C/ 50 °F – Điểm sôi: 170 °C/ 338 °F ở 760 mmHg – Tính dễ cháy (chất lỏng): Chất lỏng dễ cháy – Mật độ hơi: 2.1 |
Ethanolamine, Extra Pure, SLR chai tráng nhựa 2.5l Fisher
0 ₫
Ethanolamine, Extra Pure, SLR code E/0700/PB17, xuất xứ Fisher – Mỹ. Là chất lỏng, không màu có công thức hóa học C2H7NO. Hóa chất được sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… Quy cách đóng gói trong chai thủy tinh 500ml, 2.5l và chai thủy tinh tráng nhựa 2.5l.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Ethanolamine, Extra Pure, SLR chai tráng nhựa 2.5l Fisher” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Độ Cứng Tổng: 0, 150, 350 và 520 mg/L CaCO3 HI96735-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.01 mol/l Titrisol®
Hóa chất thí nghiệm
Dung dịch hiệu chuẩn Natri 2.3 g/l chai 500 mL HI7080L Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Sắt Thang Thấp, 0.00 và 0.80 mg/L HI96746-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.