| Tên sản phẩm: | Ethanediol, Extra Pure, SLR |
| Tên khác: | ethylene glycol; 1,2-ethanediol, glycol; monoethylene glycol; 1,2-dihydroxyethane; 2-hydroxyethanol; glycol alcohol; ethylene alcohol; fridex; tescol |
| CTHH: | C2H6O2 |
| Code: | E/0350/PB08 |
| CAS: | 107-21-1 |
| Hàm lượng: | >95% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được sử dụng làm tiền chất cho quá trình tổng hợp polyme như sợi polyester, nhựa và polyethylene terephthalate, được ứng dụng trong sản xuất chai nhựa. – Như một chất trung gian trong quá trình tổng hợp 1,4-dioxan. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 62.068 g/mol – Điểm nóng chảy: -13 °C/ 8.6 °F – Điểm sôi: 196 – 198 °C/ 384,8 – 388,4 °F ở 760 mmHg – Giới hạn nổ: Dưới 3,2 vol%, trên 28 vol% – Điểm chớp cháy: 111 °C/ 231,8 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 413 °C/ 775,4 °F – Nhiệt độ phân hủy > 500 °C – pH: 5,5-7,5 50% aq. sol – Độ nhớt: 21 cP (20 °C) – Khả năng hòa tan trong nước: Có thể trộn lẫn – Áp suất hóa hơi: 0,12 mmHg ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 1.113 – Mật độ hơi: 2,14 (Không khí = 1,0) |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa HDPE 500ml |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| E/0350/15 | Chai thủy tinh 1l |
| E/0350/17 | Chai thủy tinh 2.5l |
| E/0350/25 | Thùng nhựa 25l |
| E/0350/PB08 | Chai nhựa HDPE 500ml |
| E/0350/PB17 | Chai nhựa HDPE 2.5l |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.