| Tên sản phẩm: | EGTA, Hi-LR™ |
| Tên khác: | Ethylene glycol-bis(2-aminoethyl ether)-N,N,N’,N’- tetraacetic acid, Hi-LR™) |
| CTHH: | C₁₄H₂₄O₁₀N₂ |
| Code: | GRM1530-10G |
| CAS: | 67-42-5 |
| Hàm lượng: | 97.00 – 101.00% |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong nghiên cứu, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng thử nghiệm trong điều trị động vật bị ngộ độc xeri và để tách thorium khỏi khoáng vật monazite. – EGTA được sử dụng như một hợp chất trong đệm rửa giải trong kỹ thuật tinh chế protein. |
| Thành phần: |
– Clorua (Cl): <= 0,005% – Sắt (Fe): <= 0,0005% – Sulfate (SO₄): <= 0,005% – Mất khi sấy (ở 110 °C, 2 giờ): <= 2.0% |
| Tính chất: |
– Hình thể: Tinh thể trắng hoặc bột trắng – Trọng lượng phân tử: 380.35 g/ mol – Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1 mL dung dịch natri hydroxit 1M |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30°C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 10g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.