| Tên sản phẩm: | Diethyl Ether (C2H5)2O3 Trung Quốc |
| Công thức hóa học: | (C2H5)2O |
| Code: | 10330010500 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Ứng dụng: |
– Diethyl ether được sử dụng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. Diethyl ether là một phòng thí nghiệm phổ biến dung môi . Nó có hạn chế khả năng hòa tan trong nước (6,9 g/100 ml) và hòa tan 1,5 g/100 ml nước ở 25 ° C. Do đó, nó thường được sử dụng cho chất lỏng chiết xuất chất lỏng. Khi được sử dụng với một dung dịch nước, lớp hữu cơ là trên đầu trang như diethyl ether có mật độ thấp hơn nước. Nó cũng là một dung môi phổ biến cho các phản ứng Grignard ngoài để phản ứng khác liên quan đến thuốc thử hữu cơ. – Được dùng như một loại nhiên liệu: Diethyl ether có một số cetane cao của 85-96 và được sử dụng như một chất lỏng bắt đầu cho động cơ diesel và xăng dầu vì biến động cao của nó và autoignition ở nhiệt độ thấp . Đối với lý do tương tự, nó cũng được sử dụng như một thành phần của hỗn hợp nhiên liệu cho động cơ đánh lửa carbureted nén. – Nó còn được sử dụng như một chất gây mê |
| Tính chất: |
– Là chất ỏng không màu – Điểm nóng chảy: -116,3 °C – Điểm sôi/khoảng sôi: 34,6 °C ở 1.013 hPa – Áp suất hóa hơi: 587 hPa ở 20 °C – Khối lượng riêng: 0,71 g/cm3 ở 20 °C – Tính tan trong nước: 69 g/l ở 20 °C |
| Thành phần: |
– (C₂H₅)₂O ≥ 99.7 % – Chloride (Cl) ≤ 0.00003 % – Sulfate (SO₄) ≤ 0.00003 % – Acetone (GC) ≤ 0.005 % – Ethanol (GC) ≤ 0.02 % – Methanol (GC) ≤ 0.02 % – Peroxide (as H₂O₂) ≤ 0.000015 % – Al (Aluminium) ≤ 0.00005 % |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 500ml |
| Bảo quản: | Bảo quản từ +2°C đến +25°C |
Diethyl Ether (C2H5)2O Trung Quốc
0 ₫
Diethyl Ether (C2H5)2O Trung Quốc. Code: 10330010500. Là chất lỏng không màu. Dùng cho phân tích thông thường, chuẩn bị mẫu. Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 500ml
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Diethyl Ether (C2H5)2O Trung Quốc” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Dung dịch hiệu chuẩn Natri 2.3 g/l chai 500 mL HI7080L Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Amoni Thang Cao, 0.0 và 25.0 mg/L HI96733-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Potassium iodate solution for 1000 ml, c(KIO₃) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N) Titrisol®
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Clo tổng, 0.00 và 1.00 mg/L HI96711-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Sắt thang cao, 0.00 và 1.50 mg/L HI96721-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Mangan Thang Thấp, 0 và 150 μg/L HI96748-11 Hanna
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.