| Tên sản phẩm: | D-(-)-Salicin |
| Nhóm: | Phenols |
| CTHH: | C13H18O7 |
| Code: | CFN99541 |
| CAS: | 138-52-3 |
| Hàm lượng: | ≥98% |
| Hãng – xuất xứ: | ChemFaces – Trung Quốc |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Để nghiên cứu các hoạt động chống đông máu và chống kết tập tiểu cầu in vitro của nó. – Là chất chuẩn trong phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) để định lượng salicin từ cây liễu |
| Tính chất: |
– Dạng: bột – Khối lượng mol: 286.27 g/mol |
| Bảo quản: | Lưu trữ dưới 30°C. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 20mg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.