| Tên sản phẩm: | Copper sulfate CuSO4.5H2O Trung Quốc |
| Tên thường gọi: | Đồng II sulfat ngậm nước |
| Công thức hóa học: | CuSO4.5H2O |
| Code: | 10060080500 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Ứng dụng: |
– Ứng dụng trong: Công nghiệp, Nghiên cứu khoa học, Y tế, Bảo vệ môi trường, Nông nghiệp – Là thuốc diệt nấm và thuốc diệt cỏ: Sử dụng để kiểm soát nấm trên nho, dưa hấu và các loại quả mọng khác – Sử dụng để kiểm tra máu – Sử dụng trong tổng hợp hữu cơ – Sử dụng trong nhuộm màu |
| Tính chất: |
– Khối lượng: 249,685 g/mol – Khối lượng riêng: 2,286 g/cm 3 – Nhiệt độ nóng chảy: 110°C – Độ hòa tan: 126 g/100ml (20 °C) – pH: 3.9 |
| Thành phần: |
– Độ tinh khiết ≥ 99.0% – Clorua (Cl) ≤ 0.002% – Canxi (Ca) ≤ 0.0003% – Mangan (Mn) ≤0.0001% – Coban (Co) ≤0.0001% – Sắt (Fe) ≤0. 001% – Kẽm (Zn)≤0.002% |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |
| Bảo quản: | Bảo quản ở + 15°C đến + 25°C. |
Copper sulfate CuSO4.5H2O Trung Quốc
0 ₫
Copper sulfate CuSO4.5H2O. Code: 10060080500 (Trung Quốc). Tồn tại ở trạng thái rắn, màu xanh nước biển, không mùi, tan trong nước. Ứng dụng trong: Công nghiệp, Nghiên cứu khoa học, Y tế, Bảo vệ môi trường, Nông nghiệp. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500g.




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.