| Tên sản phẩm: | Citric acid, 99%, pure, anhydrous |
| Tên khác: | 2-Hydroxy-1,2,3-propanetricarboxylic acid |
| CTHH: | C6H8O7 |
| Code: | 110450050 |
| CAS: | 77-92-9 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm tác nhân tạo chelat, chất đệm, để điều chỉnh pH và tạo dẫn xuất. – Để chuẩn bị: Dung dịch đệm photphat citrat, dung dịch nước ceria ổn định Citrate, dung dịch chống đông máu citrate dextrose A (ACD-A), vv. – Để chuẩn bị các ống nano carbon có nguồn gốc từ axit citric (CNDs). |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 192.13 g/ mol – pH 1,7 (10%) – Điểm nóng chảy: 153 °C/ 307,4 °F – Điểm chớp cháy: 345 °C/ 653 °F – Độ hòa tan trong nước: 750 g/ L (20 °C) – Nhiệt độ tự động: 1000 °C/ 1832 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 5kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 110450010 | Chai nhựa 1kg |
| 110450050 | Chai nhựa 5kg |
| 110450250 | Thùng 25kg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.