| Tên sản phẩm: | Bromoethane, 98% |
| Tên gọi khác: | ethyl bromide;ethane, bromo; 1-bromoethane; monobromoethane; bromic ether; hydrobromic ether; bromure d’ethyle; ethylbromide |
| CTHH: | C2H5Br |
| Code: | 154210010 |
| CAS: | 74-96-4 |
| Hàm lượng: | 98% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng để tổng hợp, phân tích các hợp chất hữu cơ trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng rộng rãi làm dung môi, làm chất gây mê trong y tế và làm chất làm lạnh. – Được sử dụng trong sản xuất dược phẩm như vitamin A cũng như trong sản xuất chất chống cháy. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 108.966 g/mol – Điểm nóng chảy: -119 °C/ -182,2 °F – Điểm sôi: 37 – 40 °C/ 98,6 – 104 °F – Giới hạn nổ: Dưới 6,7, trên 11,3 – Điểm chớp cháy: -23 °C/ -9.4 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 510 °C/ 950 °F – Độ nhớt: 0,38 cP ở 20 °C – Độ hòa tan trong nước: 9 g/ L (20 °C) – Áp suất hóa hơi: 400 mmHg ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 1.460 – Mật độ hơi: 3,76 |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 154210010 | Chai thủy tinh 1l |
| 154210025 | Chai thủy tinh 2.5l |
| 154215000 | Chai thủy tinh 500ml |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.