| Tên sản phẩm: | Bcr-abl Inhibitor IV, Imatinib |
| Tên khác: | STI571, 4-((4-Methyl-1-piperazinyl)methyl)-N-(4-methyl-3-((4-(3-pyridinyl)-2-pyrimidinyl)amino)phenyl)benzamide, Methanesulfonate, Abl Inhibitor V, PDGFR Tyrosine Kinase Inhibitor XXIV, c-Kit Inhibitor IV |
| CTHH: | C₂₉H₃₁N₇O • CH₃SO₃H |
| Code: | 5045950001 |
| CAS: | 220127-57-1 |
| Hàm lượng; | ≥99% |
| Hãng- xuất xứ: | Merck- Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất có thể thấm qua tế bào, có khả năng liên kết cạnh tranh với vị trí gắn Abl của Abl và ổn định cấu trúc không hoạt động, và hoạt động như một chất ức chế thuận nghịch có hiệu quả cao đối với Abl ((IC 50 = 38, 25 và 25 nM đối với lần lượt là v-Abl, Bcr-Abl và c-Abl) (Mục tiêu chính) – Ngoài ra có thể chặn hoạt động của PDGFR và c-kit (IC 50 = 50 và 100 nM). (Mục tiêu phụ). – Được dùng trong các thí nghiệm, nghiên cứu về vi sinh, hóa sinh, công nghệ sinh học, dược phẩm. |
| Tính chất: |
– Dạng rắn, màu trắng, hút ẩm – Khối lượng mol: 589,71 g/mol – Nhiệt độ nóng chảy: 226 °C – Tính tan trong nước: 200 g/l |
| Bảo quản: | Lưu trữ ở +2°C đến +8°C |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 50mg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.