| Tên sản phẩm: | Ammonia solution 25% for analysis EMSURE® |
| Tên gọi khác: | Ammonium hydroxide solution, Ammonia water |
| CTHH: | NH4OH |
| Code: | 1054321000 |
| Hàm lượng: | 25.0 – 30.0 % |
| Hãng – xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng như một chất điều chỉnh độ axit để làm giảm nồng độ axit trong các phép phân tích – Được sử dụng làm tiền chất của một số amin alkyl – Được sử dụng để sản xuất chloramine dùng làm chất khử trùng |
| Tính chất: |
– Nhiệt độ sôi: 37.7 °C (1013 hPa) – Khối lượng riêng: 0.892 – 0.910 – Mật độ: 0.903 g/cm3 (20 °C) – Giới hạn phát nổ: 15.4 – 33.6 %(V) – Nhiệt độ nóng chảy: -57.5 °C – Áp suất hơi: 483 hPa (20 °C) |
| Một số thành phần chính: |
– NH₃: 25.0 – 30.0 % – Carbonate (as CO₂): ≤ 10 ppm – Chloride (Cl) ≤ 0.5 ppm – Phosphate (PO₄ ≤ 0.5 ppm – Silicon (as SiO₂) ≤ 10 ppm – Sulfate (SO₄) ≤ 2 ppm – Một số kim loại khác ( Na, Mg, Mn, Li, Pb, Fe, Cu…) ≤ 0.100 ppm – Chất không bay hơi: 10 ppm |
| Bảo quản: | Từ +2°C đến +25°C |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1 lít |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1054321000 | Chai thủy tinh 1 lít |
| 1054321011 | Chai nhựa 1 lít |
| 1054322500 | Chai thủy tinh 2.5 lít |
| 1054325000 | Chai nhựa 5 lít |
| 1054329025 | Thùng nhựa 25 lít |
| 1054329181 | Thùng PE 180 lít |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.