| Tên sản phẩm: | AEBSF, HCl ≥99% by HPLC |
| Tên khác: | 4 – (2-Aminoethyl) benzenesulfonylfluoride, HCl, 4- (2-Aminoethyl) benzen-1-sulfonyl fluoride, HCl |
| CTHH: | C₈H₁₁ClFNO₂S |
| Code: | 5325860001 |
| CAS: | 30827-99-7 |
| Hãng- xuất xứ: | Merck- Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất là chất ức chế không thuận nghịch của protease serine. – Được sử dụng ở cùng nồng độ mol (0,1-1,0 mM) như PMSF cho hầu hết các ứng dụng, thể hiện hoạt động ức chế thấp đối với proteinase K. – Được dùng trong các thí nghiệm, nghiên cứu về vi sinh, hóa sinh, công nghệ sinh học, dược phẩm. |
| Tính chất: |
– Dạng rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 239,70 g/mol – Nhiệt độ nóng chảy: 175 – 177 °C – Tính tan trong nước: 10 g/l ở 20 °C – Mật độ khối: 200 kg/m3 |
| Bảo quản: | Lưu trữ ở +2°C đến +8°C |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 250mg |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.