| Tên sản phẩm: | (6-Piperidinopyrid-2-yl)methylamine, 97% |
| Tên khác: | 6-piperidinopyrid-2-yl methylamine; 6-piperidin-1-yl pyridin-2-yl methanamine; 1-6-piperidin-1-yl pyridin-2-yl methanamine; 6-piperidyl-2-pyridyl methylamine; 2-pyridinemethanamine,6-1-piperidinyl; 6-piperidin-1-yl pyridin-2-yl methylamine; 1-6-piperidin-1-yl pyridin-2-yl methylamine |
| CTHH: | C11H17N3 |
| Code: | CC38113CB |
| CAS: | 868755-51-5 |
| Hàm lượng: | 97% |
| Hãng – xuất xứ: | Maybridge – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… |
| Tính chất: |
– Dạng: chất lỏng, màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 191.28 g/mol – Điểm sôi: 92 °C/ 197.6 °F ở 0.1 mmHg |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 250mg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| CC38113CB | Chai thủy tinh 250mg |
| CC38113DA | Chai thủy tinh 1g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.