| Tên sản phẩm: | (6-morpholinopyrid-2-yl)methylamine, 95% |
| Tên khác: | 6-morpholinopyrid-2-yl methylamine; 6-morpholin-4-yl pyridin-2-yl methanamine; 2-pyridinemethanamine,6-4-morpholinyl; 6-morpholin-4-ylpyridin-2-yl methylamine; 1-6-morpholin-4-yl pyridin-2-yl methanamine; 6-morpholinopyridin-2-yl methanamine; 6-morpholinopyridin-2-yl methylamine; 6-morpholin-4-yl-2-pyridyl methylamine; 2-aminomethyl-6-morpholin-4-yl pyridine |
| CTHH: | C10H15N3O |
| Code: | CC38313DA |
| CAS: | 868755-52-6 |
| Hàm lượng: | 95% |
| Hãng – xuất xứ: | Maybridge – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… |
| Tính chất: |
– Dạng: chất lỏng, màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 193.25 g/mol – Điểm sôi: 136 – 138 °C/ 276.8 – 280.4 °F ở 0.5 mbar |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| CC38313CB | Chai thủy tinh 250mg |
| CC38313DA | Chai thủy tinh 1g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.