| Tên sản phẩm: | 4-Hydroxy-N-methylpiperidine, 98% |
| Tên khác: | 1-Methyl-4-piperidinol |
| CTHH: | C6H13NO |
| Code: | 121510050 |
| CAS: | 106-52-5 |
| Hàm lượng: | 98% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm chất phản ứng để tối ưu hóa khung Novobiocin thành các chất chống ung thư, thay thế cho vòng cứng để tổng hợp chất đối kháng thụ thể histamine H4. – Sử dụng như một chất phản ứng trong quá trình tổng hợp các chất ức chế CaMKII, VEGFR và FGFR kinase và Phosphoinositide-3-kinase, Protein lysine methyltransferase G9a. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn – Khối lượng mol: 115.17 g/ mol – Điểm nóng chảy: 29 – 31 °C/ 84.2 – 87.8 °F – Điểm sôi: 200 °C/ 392 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 87 °C/ 188,6 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 5g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 121510050 | Chai thủy tinh 5g |
| 121511000 | Chai thủy tinh 100g |
| 121515000 | Chai thủy tinh 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.