| Tên sản phẩm: | 2,2,6,6-Tetramethylpiperidine-1-oxyl (free radical) for synthesis |
| Tên khác: | Tempo |
| CTHH: | C₉H₁₈NO |
| Code: | 8146810005 |
| Hàm lượng: | ≥ 98.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong tổng hợp hữu cơ như một chất xúc tác cho quá trình oxy hóa các rượu nguyên sinh thành aldehyd . – Được sử dụng trong phản ứng trùng hợp gốc nitroxide (NMP) |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 156.25 g/mol – Hình thể: rắn, màu đỏ – Mật độ: 0,912 g/cm3 (40 °C) – Điểm chớp cháy: 67 °C – Nhiệt độ đánh lửa: 275 °C – Điểm nóng chảy: 39 – 40 °C – Giá trị pH: 8,3 (9 g/l, H₂O, 20 °C) – Áp suất hơi: 0,4 hPa (20 °C) – Độ hòa tan: 9,7 g/l |
| Bảo quản | Dưới +30°C. |
| Quy cách: | Chai thủy tinh 5g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 8146810005 | Chai thủy tinh 5g |
| 8146810025 | Chai thủy tinh 25g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.