| Tên sản phẩm: | 2-Picoline, 98% |
| Tên khác: | 2-picoline; o-picoline; pyridine, 2-methyl; picoline; alpha-picoline; a-picoline; pyridine, methyl; methylpyridine; o-methylpyridine; picoline, alpha |
| CTHH: | C6H7N |
| Code: | 149330025 |
| CAS: | 109-06-8 |
| Hàm lượng: | 98% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng như một chất trung gian trong hóa chất nông nghiệp và dược phẩm. – Là một dung môi để điều chế thuốc nhuộm và nhựa. – Như một tiền chất của 2-vinylpyridine, axit picolinic và nitrapyrin. – Để nghiên cứu các phản ứng chuyển electron và proton của lumiflavin, để điều chế các dẫn xuất pyridin đã hoạt hóa liên kết cacbon-hydro và liên kết cacbon-hydro. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất lỏng, màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 93.13 g/mol – Điểm nóng chảy: -70 °C/ -94 °F – Điểm sôi: 128 – 129 °C/ 262,4 – 264,2 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 28 °C/ 82,4 °F – Giới hạn dễ cháy hoặc nổ: Trên 8,60% Dưới 1,40% – Áp suất hóa hơi: 12 hPa ở 20 °C – Mật độ hơi: 2,5 (Không khí = 1,0) – Trọng lượng riêng: 0,940 – Độ hòa tan: Hòa tan trong nước – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 537 °C/ 998,6 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 2.5l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 149330010 | Chai thủy tinh 1l |
| 149330025 | Chai thủy tinh 2.5l |
| 149330250 | Chai thủy tinh 25ml |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.