| Tên sản phẩm: | (1,4-Dimethyl-1,2,3,4-tetrahydroquinoxalin-6-yl)methylamine, ≥90% |
| Tên khác: | 1,4-dimethyl-1,2,3,4-tetrahydroquinoxalin-6-yl methylamine; 1,4-dimethyl-2,3-dihydroquinoxalin-6-yl methanamine; 1,4-dimethyl-1,2,3,4-tetrahydroquinoxalin-6-yl methanamine; 1-1,4-dimethyl-1,2,3,4-tetrahydroquinoxalin-6-yl methanamine; 1,4-dimethyl-1,2,3,4-tetrahydroquinoxalin-6-yl methyl amine; 1-1,4-dimethyl-2,3-dihydroquinoxalin-6-yl methanamine |
| CTHH: | C11H17N3 |
| Code: | CC37113DA |
| CAS: | 850375-15-4 |
| Hàm lượng: | ≥90% |
| Hãng – xuất xứ: | Maybridge – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… |
| Tính chất: |
– Dạng: chất lỏng, màu vàng đến hồng – Khối lượng mol: 191.28 g/mol |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| CC37113CB | Chai thủy tinh 250mg |
| CC37113DA | Chai thủy tinh 1g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.