| Tên sản phẩm: | 1,4-Benzoquinone, 99% |
| Tên khác: | 2,5-Cyclohexadiene-1,4-dione; Quinone |
| CTHH: | C6H4O2 |
| Code: | 105630051 |
| CAS: | 106-51-4 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng làm hóa chất trung gian trong tổng hợp hóa học hữu cơ, dược phẩm tại phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu,… |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu vàng – Khối lượng mol: 108.1 g/mol – pH: 4 – Điểm nóng chảy: 112 – 116 °C/ 233,6 – 240,8 °F – Áp suất hơi: 0,1 mbar ở 20 °C – Trọng lượng riêng/ Mật độ: 1.310 – Độ hòa tan trong nước: 10 g/ l nước (25 °C) – Nhiệt độ tự động: 560 °C/ 1040 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Thùng nhựa 5kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 105630010 | Chai nhựa 1kg |
| 105630051 | Thùng nhựa 5kg |
| 105630250 | Thùng carton 25kg |
| 105631000 | Chai nhựa 100g |
| 105635000 | Chai nhựa 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.