| Tên sản phẩm: | 1,3-Cyclohexanedione for synthesis |
| Tên khác: | Dihydroresorcinol |
| CTHH: | C₆H₈-1,3-(=O)₂ |
| Code: | 8203670025 |
| Cas: | 504-02-9 |
| Hàm lượng: | ≥ 97.0 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất dùng làm thuốc thử trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ và tổng hợp các sản phẩm cho dược phẩm. Sử dụng rộng rãi trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được sử dụng để điều chế các chất gây nghiện thế hệ 2, là chất trung gian quan trọng để tổng hợp spirocyclopentanols, oxathioles, và triquinanes. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu be – Khối lượng mol: 112.12 g/mol – Điểm nóng chảy: 101 – 105 °C |
| Bảo quản: | Lưu trữ từ +2°C đến +8°C. |
| Quy cách: | Chai thủy tinh 25g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 8203670025 | Chai thủy tinh 25g |
| 8203670100 | Chai thủy tinh 100g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.