| Tên sản phẩm: | 1,2,6-Hexanetriol, 97+%, extra pure |
| Tên khác: | 1,2,6-Trihydroxyhexane |
| CTHH: | C6H14O3 |
| Code: | 139835000 |
| CAS: | 106-69-4 |
| Hàm lượng: | ≥ 97% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Để điều chế: 1,6-Hexanediol (tiền chất polymer chủ yếu của polyesters), Tetrahydropyran-2-methanol. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 134.18 g/mol – pH: 4.0-7.0 30% aq.sol – Điểm nóng chảy: 25 – 32 °C/ 77 – 89,6 °F – Điểm sôi: 178 °C/ 352,4 °F ở 6,7 mmHg – Điểm chớp cháy: 198 °C/ 388,4 °F – Áp suất hơi: 0,01 mmHg ở 20 °C – Mật độ hơi: 4,63 (Không khí = 1,0) – Trọng lượng riêng/ Mật độ: 1.109 – Độ hòa tan trong nước: hòa tan |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 500g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 139831000 | Chai thủy tinh 100g |
| 139835000 | Chai thủy tinh 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.