| Công thức hóa học | C₁₂H₈N₂*H₂O |
| Khối lượng phân tử | 198.23 g/mol |
| Trạng thái | Rắn |
| Nhiệt độ nóng chảy | 93 – 94 °C |
| Mật độ | 300 kg / m3 |
| Độ hòa tan | 3,3 g / l |
| Bảo quản | + 15 ° C đến + 25 ° C. |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 10g |
| Thành phần | Nước 8,5 – 11,0% |
| Ứng dụng | Khi tạo với đồng, nó có hoạt tính nuclease đã được sử dụng để nghiên cứu tương tác protein-protein. |
1,10-Phenanthroline monohydrat GR ACS
0 ₫
Công thức hóa học: C₁₂H₈N₂*H₂O Tên gọi khác: o-Phenanthroline monohydrate Trạng thái: Rắn Độ tinh khiết: ≥ 99,5% Quy cách đóng gói: Chai nhựa 10g Là một chất rắn màu trắng hòa tan trong dung môi hữu cơ. có khả năng tạo phức mạnh với hầu hết các kim loại lên thường được dùng làm thuốc thử trong phân tích các kim loại …Là hóa chất tinh khiết được sử dụng trong phòng thí nghiệm , nhà máy, sản xuất , hoặc tùy vào mục đích sử dụng.





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.