| Tên sản phẩm: | 1-Indanone, 99+% |
| CTHH: | C9H8O |
| Code: | 122111000 |
| CAS: | 83-33-0 |
| Hàm lượng: | ≥ 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Có tác dụng ức chế sự gắn kết của các tế bào khối u với bề mặt nhựa tráng phủ concanavalin. – Sử dụng để tổng hợp: 11 H -Indeno- [1,2- b ] -quinolin-10-ylamine, CoumebarAC. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn, màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 132.16 g/ mol – pH: 7 ở 5g/ l nước – Điểm nóng chảy: 38 – 42 °C/ 100,4 – 107,6 °F – Điểm sôi: 243 – 245 °C/ 469.4 – 473 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: > 110 °C/ > 230 °F – Độ hòa tan: trong nước 6,5 g/ l (20 °C) – Nhiệt độ tự động: 525 °C/ 977 °F |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 122110100 | Chai thủy tinh 10g |
| 122110250 | Chai thủy tinh 25g |
| 122111000 | Chai thủy tinh 100g |
| 122115000 | Chai thủy tinh 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.