| Công thức hóa học | C₁₂H₉ClN₂ * H₂O |
| Khối lượng phân tử | 234.69 g/mol |
| Nhiệt độ nóng chảy | 215 – 220 ° C |
| Mật độ | 370 kg / m3 |
| Bảo quản | Dưới 30 ° C. |
| Một số thành phần |
o-Phenanthroline hydrochloride monohydrate ≥ 99.5% Sulfated ash ≤ 0.2 % Nước 7.0 – 8.5 % |
| Ứng dụng |
Là hóa chất phân tích, thường được dùng là thuốc thử hữu cơ xác định một số kim loại do có khả năng tạo phức màu đặc biệt là ion Fe (II), tạo phức có khả năng phát quang với một số kim loại như Ag, Cd, Pd,.. và đất hiếm có hàm lượng vết. |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.