| Công thức hóa học | CHCl₃ |
| Khối lượng mol | 119.38 g/mol |
| Trạng thái | Lỏng |
| Màu sắc | Không màu |
| Ngưỡng mùi | 84,9 – 201,5 ppm |
| Điểm nóng chảy | -63 °C |
| Điểm sôi/khoảng sôi | Khoảng 61 °C ở 1.013 hPa |
| Áp suất hóa hơi | 211 hPa ở 20 °C |
| Tỷ trọng hơi tương đối | 4,25 |
| Khối lượng riêng | 1,48 g/cm3 ở 20 °C |
| Quy cách đóng gói | Chai nhựa 1000ml |
| Bảo quản | +2°C đến +25°C |
| Ứng dụng |
– Chloroform dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. – Chlorofom sử dụng chủ yếu để tổng hợp chất làm lạnh R-22 cho máy điều hòa không khí. – Ngoài ra, còn ứng dụng làm dung môi để sản xuất thuốc nhuộm và thuốc trừ sâu. |
Chloroform for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. Ph Eur -1000ml
0 ₫
Chloroform là chất lỏng, không màu, mùi ngọt. Tên gọi khác: TCM, Trichloromethane, Methane trichloride, Methyl trichloride. Công thức hóa học: CHCl₃. Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1000ml. Ứng dụng: là dung môi thường được sử dụng để tách chiết mẫu trong phân tích các hợp chất hữu cơ với độ tinh khiết cao, thuốc thử phân tích, sản xuất hóa chất,…




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.