| Tên sản phẩm: | N,N-Dimethylformamide for analysis EMSURE® ACS,ISO,Reag. PhEur |
| Tên khác: | DMF, N,N-Dimethylmethanamide, Formic acid dimethylamide |
| CTHH: | HCON(CH₃)₂ hay C₃H₇NO |
| CTHH: | 1030536025 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.8 % |
| Hãng- Xuất xứ: | Merck- Đức |
| Ứng dụng: |
– Là dung môi với tốc độ bay hơi thấp được sử dụng trong sản xuất sợi acrylic và nhựa . – Được sử dụng làm dung môi trong liên kết peptide cho dược phẩm, trong việc phát triển và sản xuất thuốc trừ sâu, và trong sản xuất chất kết dính, da tổng hợp, sợi, màng và lớp phủ bề mặt. – Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được sử dụng làm dung môi trong các phản ứng: Tổng hợp phosphine-FLAG, Tổng hợp per- O -acetylated 6-azidofucose. |
| Thành phần: |
– Al (Nhôm) ≤ 0,00005% – B (Boron) ≤ 0,000002% – Ba (Barium) ≤ 0,00001% – Ca (Canxi) ≤ 0,00005% – Cd (Cadmium) ≤ 0,000005% – Co (Coban) ≤ 0,000002% – Cr (Crom) ≤ 0,000002% – Cu (Đồng) ≤ 0,000002% – Fe (Sắt) ≤ 0,00001% – Mg (Magiê) ≤ 0,00001% – Mn (Mangan) ≤ 0,000002% – Ni (Niken) ≤ 0,000002% – Pb (Chì) ≤ 0,00001% – Sn (Tin) ≤ 0,00001% – Zn (Kẽm) ≤ 0,00001% – Dư lượng bay hơi ≤ 0,001% – Nước ≤ 0,10% |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 73,09 g/mol – Thể lỏng, không màu – Điểm sôi: 153 °C (1013 hPa) – Mật độ: 0,94 g/ cm3 (20 °C) – Giới hạn nổ: 2.2 – 16% (V) – Điểm chớp cháy: 57,5 °C – Nhiệt độ đánh lửa: 410 °C – Điểm nóng chảy: -61 °C (MSDS bên ngoài) – Giá trị pH: 7 (200 g / l, H₂O, 20 °C) – Áp suất hơi: 3,77 hPa (20 °C) – Độ hòa tan: 1000 g/ l hòa tan |
| Bảo quản: | Bảo quản ở + 5 °C đến + 30 °C |
| Quy cách: | Trống stainl.st. 25l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1030531000 | Chai thủy tinh 1l |
| 1030531011 | Chai nhựa 1l |
| 1030532500 | Chai thủy tinh 2,5l |
| 1030532511 | Chai nhựa 2,5l |
| 1030534000 | Chai thủy tinh 4l |
| 1030536025 | Trống stainl.st. 25l |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.