| Tên sản phẩm | Natri sunfit |
| Công thức hóa học | Na2SO3 |
| CAS | 7757-83-7 |
| Xuất xứ | Trung Quốc, Thái Lan |
|
Tính chất |
– Ngoại quan: Dạng bột màu trắng, không mùi – Khối lượng phân tử: 126,043 g/mol – Khối lượng riêng: 2,633 g/cm3 – Nhiệt độ nóng chảy: 33,4°C – Natri sulfit là muối natri tan của axit sunfurơ. Na2SO3 là sản phẩm của quá trình lọc lưu huỳnh đioxit, một phần của quá trình tách lưu huỳnh khỏi khí thải. – Natri sunfit bị phân hủy thậm chí bởi một axit yếu, giải phóng khí lưu huỳnh đioxit |
|
Ứng dụng |
– Tẩy trắng trong thực phẩm – Sodium sunfite được dùng trước tiên trong ngành công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy. – Na2SO3 được dùng làm chất khử chất thải có oxi trong xử lý nước, trong ngành công nghiệp nhiếp ảnh. – Sodium sunfite còn được dùng để tinh chế TNT trong quân sự. – Sodium sunfite dùng trong sản xuất hóa chất làm tác nhân sunfonat và sunfometyl hóa, |
|
Bảo quản |
Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Natri sunfit Na2SO3
0 ₫
Natri sunfit, Tên gọi khác: Natri Sulphite, Sodium Sulfite, Sodium sulphite, Công thức hóa học: Na2SO3, CAS: 7757-83-7. Là bột màu trắng,không mùi. Được ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm, giấy,… Xuất xứ: Trung Quốc, Thái Lan, Đóng gói: 25 kg/bao




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.