| Tên sản phẩm: | Propiophenone |
| Tên khác: | 1-Phenyl-1-propanone; Ethyl phenyl ketone |
| CTHH: | C9H10O |
| Code: | GRM2415-500ML |
| CAS: | 93-55-0 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.00% |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Là một trung gian trong tổng hợp dược phẩm và các hợp chất hữu cơ. – Sử dụng trong quá trình tổng hợp các dẫn xuất ephedrine và propiophenone như cathinone và methcathinone. – Sử dụng trong quá trình tổng hợp aryl anken. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất lỏng không màu đến màu vàng – Trọng lượng phân tử: 134,18 g/ mol – Độ hòa tan: 1 mL có thể trộn được trong 1 mL metanol – Chỉ số khúc xạ (n20/ D): 1,5240 – 1,5280 – Mật độ (ở 25 °C): 1.004 – 1.014 g/ mL – Điểm chớp cháy (°F): 190,4 °F – Điểm chớp cháy (°C): 88 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500ml |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.