| Tên sản phẩm: | Ethyl salicylate |
| Tên khác: | Ethyl-2-hydroxybenzoate |
| CTHH: | C9H10O3 |
| Code: | GRM2199-500G |
| CAS: | 118-61-6 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.00% |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Là một loại thuốc giảm đau không steroid, chống viêm và chống thấp khớp. – Sử dụng trong nước hoa và hương vị nhân tạo. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất lỏng không màu đến màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 166.17 g/ mol – Độ hòa tan: 1 mL có thể trộn được trong 1 mL rượu – Chỉ số khúc xạ (n20/ D): 1,517 – 1,527 – Mật độ (ở 25 °C): 1.126 – 1.136 g/ mL – Điểm chớp cháy (°F): 224,6 °F – Điểm chớp cháy (°C): 107 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.