| Tên sản phẩm: | di-Sodium hydrogen phosphate anhydrous, A.R |
| Tên khác: | di-Sodium hydrogen orthophosphate; Sodium phosphate dibasic |
| CTHH: | Na2HPO4 |
| Code: | GRM1417-500G |
| Cas: | 7558-79-4 |
| Hàm lượng: | 99.00 – 100.50% |
| Hãng – Xuất xứ: | Himedia – Ấn Độ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp, phân tích hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm chất nhũ hóa và chất đệm trong thực phẩm và dược phẩm, thuốc thử và chất đệm trong hóa học phân tích. – Sử dụng như một thuốc nhuận tràng nước muối để điều trị táo bón. – Ức chế sự hình thành canxi trong các nhà máy xử lý nước. |
| Thành phần: |
– Mất khi sấy (ở 105 ° C, 1 giờ): <= 0,2% – Clorua (Cl): <= 0,002% – Chì (dưới dạng Pb): <= 0,001% – Sắt (Fe): <= 0,002% – Vật chất không hòa tan trong nước: <= 0,01% – Kali (K): <= 0,01% – Hợp chất nitơ (N): <= 0,002% – Đồng (Cu): <= 0,001% – Sulfate (SO4): <= 0,005% |
| Tính chất: |
– Hình thể: Tinh thể không màu hoặc trắng – Khối lượng mol: 141.96 g/mol – Độ hòa tan: 33,3 mg hòa tan trong 1mL nước – pH (5% trong nước ở 25 °C): 8,70 – 9,30 g / mL |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới 30 °C |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.