| Tên sản phẩm: | Benzotriazole Trung Quốc |
| Công thức hóa học: | C6H5N3 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng làm thuốc thử phòng thí nghiệm, thuốc thử phân tích bạc, – Ngoài ra benzotriazole còn được dùng làm chất ức chế, bảo vệ bề mặt kim loại chống ăn mòn. – Bên cạnh tất cả các ứng dụng được đề cập ở trên, BTA có thể được sử dụng làm chất chống đông, hệ thống sưởi và làm mát, chất lỏng thủy lực và chất ức chế pha hơi |
| Tính chất: |
– Là chất bột màu trắng – Khối lượng phân tử: 119.13 g/mol – Khối lượng riêng: 1.36 g/mL – Nhiệt độ sôi: 350 °C – Nhiệt độ nóng chảy: 100 °C |
| Thành phần: | – Độ tinh khiết: 97-99% |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 500g |
| Bảo quản: | Nơi khô ráo thoáng mát |
Benzotriazole Trung Quốc
0 ₫
Benzotriazole Trung Quốc. Là chất dạng bột màu trắng, được sử dụng làm thuốc thử phòng thí nghiệm, thuốc thử phân tích bạc, ngoài ra benzotriazole còn được dùng làm chất ức chế, bảo vệ bề mặt kim loại chống ăn mòn. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 500g.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Benzotriazole Trung Quốc” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Amoni Thang Cao, 0.0 và 25.0 mg/L HI96733-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Clo tổng, 0.00 và 1.00 mg/L HI96711-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2-EDTA 2 H2O) = 0.01 mol/l Titrisol® Merck
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
Dung dịch hiệu chuẩn TDS 12.41 g/L (ppt) HI7036L chai 500ml Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Cal Check chuẩn Clo dư và Clo tổng, 0.00 và 1.00 mg/l HI93414-11 Hanna
Hóa chất thí nghiệm
Hóa chất thí nghiệm
Dung dịch hiệu chuẩn Natri 2.3 g/l chai 500 mL HI7080L Hanna






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.