|
Công thức hóa học |
CH₃(CH₂)₇OH |
|
Khối lượng phân tử |
130.23 g/mol |
|
Màu sắc |
Không màu |
|
Khối lượng riêng |
0.83 g/cm3 (20 °C) |
|
Trạng thái |
Lỏng |
|
Độ nhớt động học |
5.6 mm2/s (40 °C) |
|
Nhiệt độ sôi |
195 °C (1013 hPa) |
|
Giới hạn nổ |
0.8 %(V) |
|
Áp suất hóa hơi |
0.031 hPa (20 °C) |
|
Độ hòa tan |
0.43 g/l |
|
Bảo quản |
Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C. |
|
Quy cách đóng gói |
Chai nhựa 100ml |
|
Độ tinh khiết |
≥ 99.0 % |
|
Ứng dụng |
Hóa chất để tổng hợp |
1-Octanol for synthesis
0 ₫
Công thức hóa học: CH₃(CH₂)₇OH Tên gọi khác: n-Octyl alcohol Trạng thái: Lỏng không màu Quy cách đóng gói: Chai nhựa 100ml Ứng dụng: Hóa chất để tổng hợp
Hãy là người đầu tiên nhận xét “1-Octanol for synthesis” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Amoni thang trung, 0.0 và 6.0 mg/L HI96715-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Mangan Thang Thấp, 0 và 150 μg/L HI96748-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.