| Công thức hóa học | (C₆H₁₀O₅) n |
| Trạng thái | Rắn |
| Màu sắc | Màu trắng |
| Độ pH | 6,0 – 7,5 ở 20 g/l 25 °C |
| Tính tan trong nước | 50 g/l ở 90 °C |
| Thành phần | (C₆H₁₀O₅) n |
| Ứng dụng |
– Starch soluble được dùng làm thuốc thử phân tích trong phòng thí nghiệm. – Được dùng làm chất phụ gia trong sản xuất bánh kẹo, đồ hộp và nhiều loại thực phẩm khác. – Trong ngành xây dựng: Starch soluble là chất tăng kết dính, sản xuất keo dính cho gỗ, sơn, bê tông, đất sét và cho nhiều vật liệu xây dựng khác. – Trong ngành dược và mỹ phẩm: Starch soluble là thành phần của nhiều loại tá dược, các loại kem, xà phòng, các loại mỹ phẩm làm trắng da, trang điểm. – Tinh bột cũng có nhiều ứng dụng quan trọng trong ngành khai khoáng như khoáng sản, dầu khí. – Starch soluble là thành phần sản xuất giấy như giấy không tro, các loại tã giấy cho trẻ em. – Trong ngành công nghiệp dệt: tinh bột là thành phần trong hồ vải sợi, in. |
Starch soluble GR for analysis ISO-100g
0 ₫
Starch soluble là chất rắn, màu trắng, không mùi. Tên gọi khác: Amylum, Potato starch for determination of diastase,… Công thức hóa học: (C₆H₁₀O₅) n. Quy cách đóng gói: Chai nhựa 100g. Ứng dụng: Làm thuốc thử phân tích, sử dụng trong mỹ phẩm, xây dựng,….
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Starch soluble GR for analysis ISO-100g” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Sắt thang cao, 0.00 và 1.50 mg/L HI96721-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Mangan Thang Thấp, 0 và 150 μg/L HI96748-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Potassium iodate solution for 1000 ml, c(KIO₃) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N) Titrisol®
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Độ Cứng Tổng: 0, 150, 350 và 520 mg/L CaCO3 HI96735-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫



Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.