|
Công thức hóa học |
C₆H₄(CH₃)₂ |
|
Khối lượng phân tử |
106.16 g/mol |
|
Màu sắc |
Không màu |
|
Khối lượng riêng |
0.86 g/cm3 (20 °C) |
|
Trạng thái |
Lỏng |
|
Nhiệt độ nóng chảy |
-48 °C |
|
Nhiệt độ sôi |
139.1 °C (1013 hPa) |
|
Giới hạn cháy nổ |
1.1 – 7 %(V) |
|
Áp suất hóa hơi |
8 hPa (20 °C) |
|
Độ hòa tan |
0.2 g/l |
|
Bảo quản |
Bảo quản ở nhiệt độ dưới +30°C. |
|
Quy cách đóng gói |
Chai thủy tinh 1lit |
|
Độ tinh khiết |
≥ 99.0 % (a/a) |
|
Ứng dụng |
Hóa chất tinh khiết dùng trong phòng thí nghiệm, viện nghiên cứu, trường học… Hóa chất để tổng hợp |
m-Xylene for synthesis
0 ₫
Công thức hóa học: C₆H₄(CH₃)₂ Tên gọi khác: 1,3-Dimethylbenzene Trạng thái: Lỏng không màu Quy cách đóng gói: Chai thủy tinh 1lit Ứng dụng: Là dung môi hữu cơ được sử dụng phổ biến trong công nghiệp, với độ tinh khiết cao được sử dụng nhiều trong phòng thí nghiệm để tách chiết các chất. Hóa chất để tổng hợp
Hãy là người đầu tiên nhận xét “m-Xylene for synthesis” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na2-EDTA 2 H2O) = 0.01 mol/l Titrisol® Merck
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Potassium iodate solution for 1000 ml, c(KIO₃) = 1/₆₀ mol/l (0.1 N) Titrisol®
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Mangan Thang Thấp, 0 và 150 μg/L HI96748-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.