| Tên sản phẩm: | N,N-Dimethylformamide for peptide synthesis |
| Tên khác: | DMF, N,N-Dimethylmethanamide, Formic acid dimethylamide |
| CTHH: | HCON(CH₃)₂ |
| Code: | 1003972500 |
| CAS: | 68-12-2 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.9 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Merck – Đức |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng làm dung môi trong liên kết peptide cho dược phẩm, trong việc phát triển và sản xuất thuốc trừ sâu, và trong sản xuất chất kết dính, da tổng hợp, sợi, màng và lớp phủ bề mặt. – Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được sử dụng làm dung môi trong các phản ứng: Tổng hợp phosphine-FLAG, Tổng hợp per- O -acetylated 6-azidofucose. |
| Thành phần: |
– Độ axit ≤ 0,0005 meq / g – Độ kiềm ≤ 0,0002 meq / g – Amin (Dimethylamine) ≤ 10 ppm – Nước ≤ 300 ppm |
| Tính chất: |
– Trạng thái: Dạng lỏng, không màu – Khối lượng mol: 73.09 g/mol – Điểm sôi: 153 °C (1013 hPa) – Mật độ: 0,94 g/ cm3 (20 °C) – Giới hạn nổ: 2.2 – 16% (V) – Điểm chớp cháy: 57,5 °C – Nhiệt độ đánh lửa: 410 °C – Điểm nóng chảy: -61 °C (MSDS bên ngoài) – Giá trị pH: 7 (200 g/ l, H₂O, 20 °C) – Áp suất hơi: 3,77 hPa (20 °C) – Độ hòa tan: 1000 g/ l hòa tan |
| Bảo quản: | Bảo quản từ +5°C đến +30°C. |
| Quy cách: | Chai thủy tinh 2.5l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 1003972500 | Chai thủy tinh 2.5l |
| 1003974000 | Chai thủy tinh 4l |
| 1003976025 | Trống stainl. st. 25l |
| 1003976190 | Trống stainl. st. 190l |
| 1003979030 | Trống stainl. st. 30l |




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.