| Tên sản phẩm: | C.M.C ngọt |
| Tên gọi khác: | Carboxymethyl cellulose, cellulose gum, kẹo cao su cellulose |
| Công thức hóa học: | CH2CO2H |
| CAS: | 9000-11-7 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc, Nhật |
| Tính chất: | – Là chế phẩm ở dạng bột trắng, hơi vàng, hầu như không mùi. – CMC tan trong cả nước nóng và nước lạnh. – CMC không tan trong dung môi hữu cơ như ethanol, glycerol, … – CMC có khả năng tạo đông thành khối vững chắc với độ ẩm rất cao (98%) – CMC carboxymethyl cellulose có nguồn gốc từ cellulose – một hợp chất hữu cơ rất phổ biến trong tự nhiên và là thành phần chính của hầu hết thành tế bào thực vật (cell wall). Nó là nguồn nguyên liệu đầu tiên được sử dụng để tạo ra những sản phẩm biến tính (modification) ứng dụng trong công nghiệp thực phẩm và các ngành khác. |
| Ứng dụng: | Trong thực phẩm: – Tăng cảm giác ngon miệng trong thức uống. – Là chất ổn định trong các sản phẩm kem. – Duy trì cấu trúc bánh mì, tránh thoát ẩm, hạn chế rạn nứt khi nướng. – Làm đặc các sản phẩm bánh, cocktail và siro. – Ngăn chặn protein trong sữa ngưng tụ. Trong sản phẩm chăm sóc cá nhân: – Là chất tạo đặc, chất làm bền sử dụng trong các sản phẩm kem đánh răng. – Là chất làm bền kết dính răng giả sử dụng trong nha khoa. Trong dược phẩm: – Sử dụng trong sản phẩm thuốc nhỏ mắt. – Là chất tạo đặc trong các sản phẩm thuốc ho dạng siro. |
| Đóng gói: | 25kg/bao |
| Bảo quản: | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
C.M.C ngọt CH2CO2H
0 ₫
C.M.C ngọt Tên gọi khác: Carboxymethyl cellulose, cellulose gum, kẹo cao su cellulose. Công thức hóa học: CH2CO2H. CAS: 9000-11-7. Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật. Đóng gói: 25kg/bao.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “C.M.C ngọt CH2CO2H” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Độ Cứng Tổng: 0, 150, 350 và 520 mg/L CaCO3 HI96735-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Amoni Thang Cao, 0.0 và 25.0 mg/L HI96733-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.01 mol/l Titrisol®
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Sắt thang cao, 0.00 và 1.50 mg/L HI96721-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Sắt Thang Thấp, 0.00 và 0.80 mg/L HI96746-11 Hanna
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.