| Tên sản phẩm: | Lưu huỳnh |
| Tên gọi khác: | Sulfur |
| Công thức hóa học: | S |
| CAS: | 7704-34-9 |
| Xuất xứ: | Trung Quốc, Ấn độ, Nga |
| Tính chất: | – Ngoại quan: dạng bột hoặc vảy, màu vàng chanh – Trong tự nhiên, nó có thể tìm thấy ở dạng đơn chất hay trong các khoáng chất sulfua và sulfat – Nhiệt độ nóng chảy: 388,36K (115,21°C, 239,38°F) – Nhiệt độ sôi: 717,8K (444,6°C, 832,3°F) |
| Ứng dụng: | – Sản xuất axít sulfuric. – Lưu huỳnh cũng được sử dụng trong ắc quy, bột giặt, lưu hóa cao su, thuốc diệt nấm và trong sản xuất các phân bón phốtphat. – Lưu huỳnh dùng trong các nhà máy sản xuất mía đường. – Các sulfit được sử dụng để làm trắng giấy và làm chất bảo quản trong rượu vang và làm khô hoa quả. – Do bản chất dễ cháy của nó, lưu huỳnh cũng được dùng trong các loại diêm, thuốc súng và pháo hoa. |
| Đóng gói: | 25kg/bao |
| Bảo quản: | Nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp. |
Lưu huỳnh S
0 ₫
Lưu huỳnh. Tên gọi khác: Sulfur. Công thức hóa học: S. Xuất xứ: Trung Quốc, Ấn độ, Nga. Là chất rắn có màu vàng chanh. Thường được sử dụng để sản xuất axit, sản xuất mía, rượu,…Đóng gói: 25kg/bao.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Lưu huỳnh S” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
Titriplex® III solution for 1000 ml, c(Na₂-EDTA 2 H₂O) = 0.01 mol/l Titrisol®
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Clo thang cao, 0.00 và 4.00 mg/L HI96734-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
Cal Check chuẩn Clo dư và Clo tổng, 0.00 và 1.00 mg/l HI93414-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.