| Tên sản phẩm: | Hexanes, >=99.9%, Optima™ 1L Fisher |
| Tên gọi khác: | Hex |
| CTHH: | C6H14 |
| Code: | H303-1 |
| CAS: | 92112-69-1 |
| Hàm lượng: | ≥99.9 % |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong các phản ứng, thí nghiệm hóa học trong trường học, viện nghiên cứu,.. – Được sử dụng trong các phản ứng liên quan đến bazơ rất mạnh, chẳng hạn như điều chế các organolithiums |
| Tính chất: |
– Dạng lỏng không màu – Khối lượng mol: 86.18 g/mol – Điểm chớp cháy: −95°C (−139°F) – Mật độ: 0.659g/cm³ – Điểm sôi: 69°C – Điểm nóng chảy: -95°C – Chỉ số khúc xạ: 1.3740 đến 1.3780 – Áp suất hơi: 160mbar tại 20°C – Độ nhớt: 0.31 mPa/s tại 20°C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai hổ phách cổ rộng 1L |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| H303-1 | Chai hổ phách cổ rộng 1L |
| H303-4 | Chai thủy tinh vôi soda hổ phách 4L |
| H303-SK4 | Chai thủy tinh hổ phách Safe-Cote™ 4L |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.