| Tên sản phẩm: | Hexadecane, Extra Pure, SLR |
| Tên gọi khác: | n-hexadecane; cetane; n-cetane; hexadecan; hexadekan; cetan; zetan; pentadecane, methyl |
| CTHH: | C16H34 |
| Code: | H/0270/05 |
| CAS: | 544-76-3 |
| Hàm lượng: | ≥98% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng trong việc thu hồi các amin có giá trị bằng phương pháp chưng cất từ dung dịch nước alkanolamine. – Sử dụng để điều chế nhũ tương; cũng được sử dụng làm chất nền để sản xuất chất hoạt động bề mặt sinh học. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 226.44 g/mol – Điểm nóng chảy: 18 °C/ 64,4 °F – Điểm sôi: 287 °C/ 548,6 °F – Điểm chớp cháy: 135 °C/ 275 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 205 °C/ 401 °F – Tính tan trong nước: Không hòa tan – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 0,773 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 100ml |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.