| Tên sản phẩm: | Guaiacol, SLR |
| Tên gọi khác: | guaiacol; o-methoxyphenol; 2-hydroxyanisole; phenol, 2-methoxy; pyrocatechol monomethyl ether; methylcatechol; guaiastil; guaicol; 1-hydroxy-2-methoxybenzene; pyroguaiac acid |
| CTHH: | C7H8O2 |
| Code: | G/0950/48 |
| CAS: | 90-05-1 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Là tiền thân của các chất tạo hương như eugenol và vanillin. – Sử dụng như một chất trung gian trong quá trình tổng hợp hóa học của các sản phẩm dược phẩm, hương liệu và nước hoa hoạt động. – Sử dụng như một chất chỉ thị trong các phản ứng hóa học tạo ra oxy. |
| Tính chất: |
– Hình thể: rắn – Khối lượng mol: 124.139 g/mol – Điểm nóng chảy: 27 – 29 °C/ 80,6 – 84,2 °F – Điểm sôi: 205 °C/ 401 °F – Tính dễ cháy (chất lỏng): Chất lỏng dễ cháy – Điểm chớp cháy: 82 °C/ 179,6 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 385 °C / 725 °F – Độ hòa tan trong nước: 17 g/ L (15 °C) – Áp suất hóa hơi: 0,11 mmHg ở 25 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 1.120 – Mật độ hơi: 4,3 (Không khí = 1,0) |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 100g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.