| Tên sản phẩm: | Glycerol, 98+%, Extra Pure, SLR |
| Tên gọi khác: | glycerol; glycerin; glycerine; 1,2,3-propanetriol; glycyl alcohol; trihydroxypropane; glyceritol; propanetriol; 1,2,3-trihydroxypropane; osmoglyn |
| CTHH: | C3H8O3 |
| Code: | G/0600/17 |
| CAS: | 56-81-5 |
| Hàm lượng: | ≥98% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm, đặc biệt là để sản xuất xà phòng và kem dưỡng da, dung môi và chất nhũ hóa. – Để loại bỏ hiệu quả các dấu vết của Co (II) từ các dung dịch nước. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 92.09 g/mol – Điểm nóng chảy: 18 °C/ 64,4 °F – Điểm sôi: 290 °C/ 554 °F – Giới hạn nổ: thấp hơn 2,7 vol%, trên 19 vol% – Điểm chớp cháy: 160 °C/ 320 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 400 °C/ 752 °F – Nhiệt độ phân hủy > 290 °C – pH: 5 100 g/ L aq.sol – Độ nhớt: 1069 mPa.s ở 20 °C – Độ hòa tan trong nước > 500 g/ L (20 °C) – Áp suất hóa hơi: 0,003 mbar ở 50 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 1.261 – Mật độ hơi: 3,17 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa HDPE 2.5l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| G/0600/08 | Chai nhựa HDPE 500ml |
| G/0600/17 | Chai nhựa HDPE 2.5l |
| G/0600/25 | Thùng nhựa 25l |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.