| Tên sản phẩm: | DMF, Dimethylformamide, GC Headspace Grade |
| Tên gọi khác: | dimethylformamide; dimethyl formamide; n,n-dimethylmethanamide; n-formyldimethylamine; formamide, n,n-dimethyl; dmf; dimethylformamid; dimetilformamide; dwumetyloformamid; dmfa |
| CTHH: | C3H7NO |
| Code: | D133-1 |
| CAS: | 68-12-2 |
| Hàm lượng: | ≥99.9% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Được sử dụng trong phân tích, tổng hợp hóa học tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng làm thuốc thử trong quá trình tổng hợp aldehyde Bouveault và cả trong phản ứng Vilsmeier-Haack. – Như một chất xúc tác trong quá trình tổng hợp acyl clorua. – Để tách và tinh chế dầu thô từ khí olefin. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 73.09 g/mol – Điểm nóng chảy: -61 °C/ -77,8 °F – Điểm sôi: 153 °C/ 307,4 °F – Giới hạn nổ: Dưới 2,2 vol%, trên 16 vol% – Điểm chớp cháy: 58 °C/ 136,4 °F – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 445 °C/ 833 °F – Nhiệt độ phân hủy > 350 °C – pH: 6-8 ở 20 °C 20% aq.sol – Độ nhớt: 0,8 mPa.s ở 20 °C – Tính tan trong nước: Hòa tan – Áp suất hóa hơi: 4,9 mbar ở 20 °C – Mật độ/ Trọng lượng riêng: 0,945 ở 20 °C – Mật độ hơi: 2,5 |
| Bảo quản: | Bảo quản ở nơi khô ráo thoáng mát. |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 1l |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.