| Tên sản phẩm: | Cyclohexene, 99%, pure, stabilized |
| Tên gọi khác: | tetrahydrobenzene; cyclohex-1-ene; benzene tetrahydride; 1,2,3,4-tetrahydrobenzene; benzenetetrahydride; hexanaphthylene; 1-cyclohexene; cykloheksen; benzene, tetrahydro; 3,4,5,6-tetrahydrobenzene |
| CTHH: | C6H10 |
| Code: | 154845000 |
| CAS: | 110-83-8 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng để tổng hợp, phân tích các hợp chất hữu cơ trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được dùng làm dung môi. – Sử dụng như một tiền chất của caprolactam, axit adipic, axit maleic, dicyclohexyladipate và cyclohexeneoxit. – Làm chất trung gian để sản xuất xyclohexanol và xyclohexeneoxit. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 82.13 g/mol – pH: 7-8 0,2 g/ L (20 °C) – Điểm nóng chảy: -104 °C/ -155,2 °F – Điểm sôi: 83 °C/ 181,4 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: -20 °C/ -4 °F – Giới hạn dễ cháy hoặc nổ: Trên 7,70 vol%, thấp hơn 1,30 vol% – Áp suất hóa hơi: 94 mbar ở 20 °C – Mật độ hơi: 2,8 – Trọng lượng riêng: 0,810 – Độ hòa tan: Không hòa tan trong nước – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 250 °C/ 482 °F – Độ nhớt: 0,66 mPa.s ở 22 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 500ml |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 154840010 | Chai thủy tinh 1l |
| 154840025 | Chai thủy tinh 2.5l |
| 154840100 | Trống nhựa 10l |
| 154845000 | Chai thủy tinh 500ml |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.