| Tên sản phẩm: | L(-)-Carvone, 99% |
| Tên gọi khác: | –carvone; l-carvone; r—carvone; l–carvone; r-2-methyl-5-prop-1-en-2-yl cyclohex-2-enone; 4r-carvone; levo-carvone; –p-mentha-6,8-dien-2-one; –r-carvone |
| CTHH: | C10H14O |
| Code: | 154595000 |
| CAS: | 6485-40-1 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng để tổng hợp, phân tích các hợp chất hữu cơ trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng để điều chế carvomenthol, carvomenthone, dihydrocarvone, carveol và limonene. – Sử dụng như một nguyên liệu ban đầu quan trọng để tổng hợp enantiopure (R) – (+) – 3-metyl-6-isopropenyl-cyclohept-3-enone-1 và (4S, 6R, 7R) -trihydroxy-1 dẫn xuất -octyne. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, màu vàng nhạt – Khối lượng mol: 150.22 g/mol – Điểm sôi: 227 – 230 °C/ 440,6 – 446 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 88 °C/ 190,4 °F – Áp suất hóa hơi: 0,4 mmHg ở 20 °C – Mật độ hơi: 5,2 – Trọng lượng riêng: 0,958 – Độ hòa tan: không hòa tan |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 500g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 154590050 | Chai thủy tinh 5g |
| 154591000 | Chai thủy tinh 100g |
| 154595000 | Chai thủy tinh 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.