| Tên sản phẩm: | Solketal, 97% |
| Tên gọi khác: | solketal; 2,2-dimethyl-1,3-dioxolane-4-methanol; 2,2-dimethyl-1,3-dioxolan-4-yl methanol; glycerolacetone, dioxolan; isopropylidene glycerol; 1,2-isopropylideneglycerol; 1,2-o-isopropylideneglycerol; 1,3-dioxolane-4-methanol, 2,2-dimethyl; glycerol dimethylketal |
| CTHH: | C6H12O3 |
| Code: | 153650025 |
| CAS: | 100-79-8 |
| Hàm lượng: | 97% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng để tổng hợp, phân tích các hợp chất hữu cơ trong phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Để tổng hợp mono-, di- và triglycerid,… – Sử dụng làm thuốc thử ban đầu để tổng hợp các dẫn xuất tulipaline. |
| Tính chất: |
– Hình thể: lỏng, không màu – Khối lượng mol: 132.16 g/mol – Điểm nóng chảy: -50 °C/ -58 °F – Điểm sôi: 188 – 189 °C/ 370,4 – 372,2 °F ở 760 mmHg – Điểm chớp cháy: 90 °C/ 194 °F – Áp suất hóa hơi: 143 hPa (25 °C) – Mật độ hơi: 4,6 – Trọng lượng riêng: 1.060 – Độ hòa tan: Hòa tan với nước – Độ nhớt: 11 cP ở 20 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 2.5kg |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 153650025 | Chai thủy tinh 2.5kg |
| 153651000 | Chai thủy tinh 100g |
| 153655000 | Chai thủy tinh 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.