| Tên sản phẩm: | Chloroform, 99+%, extra pure, stabilised with amylene, SLR 200L Fisher |
| Tên gọi khác: | Methane trichloride; Methenyl trichloride; Formyl trichloride |
| CTHH: | CHCl3 |
| Code: | C/4920/27 |
| CAS: | 67-66-3 |
| Hàm lượng: | 99+% |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong các phản ứng, thí nghiệm hóa học trong trường học, viện nghiên cứu,.. – Được sử dụng chủ yếu để tổng hợp chất làm lạnh R-22 cho máy điều hòa không khí – Trong công nghiệp dược phẩm, người ta sử dụng clorofom làm dung môi để sản xuất thuốc nhuộm và thuốc trừ sâu. |
| Tính chất: |
– Dạng lỏng, không màu – Khối lượng mol: 119.38 g/mol – Điểm sôi: 61°C – Điểm nóng chảy: -63°C – Áp suất hơi: 213mbar ở 20°C – Độ nhớt: 0.56 mPaS ở 20°C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Can kim loại 200L |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| C/4920/08 | Chai nhựa HDPE 500ml |
| C/4920/15 | Chai nhựa HDPE 1L |
| C/4920/17 | Chai nhựa HDPE 2.5l |
| C/4920/21 | Chai nhựa HDPE 5L |
| C/4920/25 | Can kim loại 25L |
| C/4920/27 | Can kim loại 200L |
| C/4920/PB17 | Chai thủy tinh tráng nhựa 2.5L |
| C/4920/PC21 | Chai thủy tinh tráng nhựa 5L |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.