| Tên sản phẩm: | Caffeine, extra pure, SLR |
| Tên khác: | 3,7-Dihydro-1,3,7-trimethyl-1H-purine-2,6-dione |
| CTHH: | C8 H10 N4 O2 |
| Code: | C/0800/48 |
| CAS: | 58-08-2 |
| Hãng – Xuất xứ: | Fisher – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học, sản xuất dược phẩm tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… |
| Tính chất: |
– Dạng rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 194.19 g/mol – Nhiệt độ nóng chảy: 234 – 239 °C / 453.2 – 462.2 °F – Nhiệt độ tự bốc cháy: 540 °C / 1004 °F – pH: 5.5-6.5 – Tính tan được trong nước: 20g/L (20°C) – Áp suất hóa hơi: 15 mmHg ở 89 °C – Trọng lượng riêng: 1.230 |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Lọ bột nhựa 100g |
Caffeine, extra pure, SLR 100g Fisher
0 ₫
Caffeine, extra pure, SLR, code C/0800/48, xuất xứ Fisher – Mỹ. Hóa chất có dạng rắn, màu trắng, sử dụng trong phân tích, tổng hợp các chất hóa học, sản xuất dược phẩm tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,…Quy cách đóng gói: lọ bột nhựa 100g.
Hãy là người đầu tiên nhận xét “Caffeine, extra pure, SLR 100g Fisher” Hủy
Sản phẩm tương tự
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Amoni thang trung, 0.0 và 6.0 mg/L HI96715-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ chuẩn Clo tổng, 0.00 và 1.00 mg/L HI96711-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Độ Cứng Tổng: 0, 150, 350 và 520 mg/L CaCO3 HI96735-11 Hanna
0 ₫
Hóa chất thí nghiệm
CAL Check™ Chuẩn Sắt Thang Thấp, 0.00 và 0.80 mg/L HI96746-11 Hanna
0 ₫




Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.