| Tên sản phẩm: | Isopropylamine, 99% |
| Tên khác: | isopropylamine; 2-propanamine; 2-aminopropane; monoisopropylamine; 2-propylamine; sec-propylamine; 1-methylethylamine; isopropyl amine; isopropilamina; propane, 2-amino |
| CTHH: | C3H9N |
| Code: | 148920025 |
| CAS: | 75-31-0 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Như một chất trung gian cho dược phẩm, vật liệu phủ, hóa chất cao su và các sản phẩm hữu cơ khác. – Sử dụng làm dung môi và điều chế các hóa chất khác. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất lỏng, không màu – Khối lượng mol: 59.11 g/mol – pH: 14 70% aq.sol – Điểm nóng chảy: -101 °C/ -149,8 °F – Điểm sôi: 33 – 34 °C/ 91,4 – 93,2 °F – Điểm chớp cháy: -37 °C/ -34,6 °F – Giới hạn dễ cháy hoặc nổ: Trên 10,4% Dưới 2,0% – Áp suất hơi: 478 mmHg ở 20 °C – Mật độ hơi: 2,03 (Không khí = 1,0) – Trọng lượng riêng: 0,690 – Độ hòa tan: có thể trộn lẫn – Nhiệt độ tự động đốt cháy: 400 °C/ 752 °F – Độ nhớt: 0,3 mPa.s ở 20 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 2.5l |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 148920010 | Chai thủy tinh 1l |
| 148920025 | Chai thủy tinh 2.5l |
| 148920100 | Trống nhựa 10l |
| 148920250 | Chai thủy tinh 25ml |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.