| Tên sản phẩm: | N-Chlorosuccinimide, 97% |
| Tên khác: | n-chlorosuccinimide; succinchlorimide; chlorosuccinimide; succinochlorimide; succinic n-chloroimide; 2,5-pyrrolidinedione, 1-chloro; 1-chloro-2,5-pyrrolidinedione; succinimide, n-chloro |
| CTHH: | C4H4ClNO2 |
| Code: | 149251000 |
| CAS: | 128-09-6 |
| Hàm lượng: | 97% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Sử dụng trong xác định vi mô của muối hydrazine bằng phép chuẩn độ cũng như phát hiện asen ở trạng thái oxy hóa +3. – Sử dụng làm thuốc, trung gian dược phẩm và thuốc kháng sinh. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất rắn, màu trắng – Khối lượng mol: 133.53 g/mol – Điểm nóng chảy: 144 – 150 °C / 291,2 – 302 °F – Điểm chớp cháy > 110 °C/> 230 °F – Độ hòa tan: Hòa tan trong nước |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai nhựa 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 149250025 | Chai nhựa 2.5kg |
| 149251000 | Chai nhựa 100g |
| 149255000 | Chai nhựa 500g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.