| Tên sản phẩm: | Allylthiourea, 98% |
| Tên khác: | allylthiourea; n-allylthiourea; thiosinamine; 1-allyl-2-thiourea; rhodalline, thiosinamin; tiosinamine; 1-allylthiourea, aminosin; rhodallin |
| CTHH: | C4H8N2S |
| Code: | 148800250 |
| CAS: | 109-57-9 |
| Hàm lượng: | 99% |
| Hãng – Xuất xứ: | Acros – Mỹ |
| Ứng dụng: |
– Hóa chất được sử dụng trong tổng hợp các hợp chất hữu cơ tại phòng thí nghiệm trường học, viện nghiên cứu,… – Được sử dụng trong nghiên cứu về sự biến đổi của diclofenac, naproxen và bisoprolol trong điều kiện hiếu khí và kỵ khí. – Sử dụng trong mỹ phẩm, chất bảo quản và trong tổng hợp hữu cơ. |
| Tính chất: |
– Hình thể: Chất rắn, màu be – Khối lượng mol: 116.18 g/mol – pH: 6,5 67 g/ l aq.sol – Điểm nóng chảy: 78 °C/ 172,4 °F – Độ hòa tan: Hơi hòa tan trong nước – Nhiệt độ phân hủy > 100 °C |
| Bảo quản: | Bảo quản nơi khô ráo |
| Quy cách đóng gói: | Chai thủy tinh 25g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách đóng gói |
| 148800250 | Chai thủy tinh 25g |
| 148800500 | Chai thủy tinh 50g |
| 148801000 | Chai thủy tinh 100g |
| 148805000 | Chai thủy tinh 500g |






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.