| Tên sản phẩm: | DMAP 4-(Dimethylamino)pyridine Novabiochem® |
| CTHH: | C₇H₁₀N₂ |
| Code: | 8510550100 |
| Số CAS: | 1122-58-3 |
| Hàm lượng: | ≥ 99.0% |
| Hãng- Xuất xứ: | Merck- Đức |
| Ứng dụng: |
– Được dùng trong tổng hợp peptid và các hợp chất hữu cơ khác tại phòng thí nghiệm – Có thể được sử dụng để acyl hóa các rượu bậc hai hoặc bậc ba bị cản trở với carboxylic anhydrides hoặc acyl halogenua khi phương pháp pyridine thất bại. – Được sử dụng trong việc làm cứng nhựa epoxy với dicyanodiamine, trong quá trình chuyển hóa nitriles thành thionamide và trong việc chuyển các nhóm silyl sang các nhóm hydroxyl bậc ba |
| Tính chất: |
– Khối lượng mol: 122.17 g/mol – Hình thể: rắn – Màu sắc: màu be – Điểm sôi: 138 – 140°C (24 hPa) – Điểm chớp cháy: 124°C – Nhiệt độ đánh lửa: 420°C – Điểm nóng chảy: 110 – 112°C – Giá trị pH: 11 (60 g/l, H₂O, 20°C) – Mật độ lớn: 520 kg/m3 – Độ hòa tan: 60 g/l |
| Bảo quản: | Bảo quản dưới +30°C |
| Quy cách: | Chai nhựa 100g |
Sản phẩm tham khảo:
| Code | Quy cách |
| 8510550025 | Chai nhựa 25g |
| 8510550100 | Chai nhựa 100g |





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.